害
Chữ Hán 害 HẠI, HẠT
- Âm On
- ガイ
- Nghĩa (Anh)
- harm; injury
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 害 40 từ
- 害がいtác hại, thiệt hại, điều có hại
- 傷害しょうがいsự gây thương tích
- 公害こうがいô nhiễm môi trường, tác hại chung
- 利害りがいlợi và hại; quyền lợi
- 妨害ぼうがいsự cản trở, gây nhiễu, phá rối
- 害虫がいちゅうsâu hại, côn trùng có hại
- 弊害へいがいtác hại, tệ nạn
- 損害そんがいthiệt hại, tổn thất
- 有害ゆうがいcó hại, độc hại
- 水害すいがいthiệt hại do nước, lũ lụt
- 災害さいがいthảm hoạ; thiên tai
- 無害むがいvô hại
- 被害ひがいthiệt hại, tổn thất
- 迫害はくがいsự ngược đãi, bức hại, áp bức
- 障害しょうがいtrở ngại, chướng ngại
- 加害者かがいしゃthủ phạm, kẻ gây hại, người gây ra
- 害するがいするlàm hại, gây tổn thương
- 侵害しんがいsự xâm phạm, vi phạm
- 冷害れいがいthiệt hại do rét
- 危害きがいsự gây hại, thương tổn
- 殺害さつがいsự sát hại; giết người
- 薬害やくがいtác hại của thuốc
- 阻害そがいsự cản trở, ức chế
- 被害者ひがいしゃnạn nhân, người bị hại
- 障害者しょうがいしゃngười khuyết tật
- 利害関係りがいかんけいquan hệ lợi ích
- 損害保険そんがいほけんbảo hiểm phi nhân thọ
- 損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
- 精神障害せいしんしょうがいrối loạn tâm thần, khuyết tật tâm thần
- 身体障害者しんたいしょうがいしゃngười khuyết tật
- 塩害えんがいthiệt hại do muối mặn
- 実害じつがいthiệt hại thực tế
- 害悪がいあくtác hại, điều xấu
- 病害びょうがいthiệt hại do bệnh
- 百害ひゃくがいtác hại lớn, trăm điều hại
- 自害じがいsự tự sát
- 病虫害びょうちゅうがいsâu bệnh hại
- 傷害保険しょうがいほけんbảo hiểm tai nạn
- 情緒障害じょうちょしょうがいrối loạn cảm xúc
- 言語障害げんごしょうがいrối loạn ngôn ngữ, tật nói