TanroDictionary Sổ từ

達成 たっせい

ĐẠT THÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự đạt được, hoàn thànhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. achievement; attainment; accomplishment; realizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Đạt được, hoàn thành" (mục tiêu): 「目標を達成する」 — đạt mục tiêu; 「達成感」 — cảm giác thành tựu; 「達成率」 — tỷ lệ hoàn thành.

Ví dụ

  1. 今月の売上目標を達成した。

    Chúng tôi đã đạt mục tiêu doanh thu tháng này.

  2. 山頂に着いた時、大きな達成感があった。

    Khi lên tới đỉnh núi, tôi có cảm giác thành tựu lớn.

  3. 達成感

    sense of accomplishment

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「達成」

達成

たっせいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to achieve

Ví dụ

  • これね、ゴールポストをずらしてずらして何となく計画を達成したという、ある種の粉飾じゃないですか、大臣。Minister, isn't this a kind of window dressing, where you keep shifting the goalposts and somehow manage to achieve your plan?

Chữ Hán trong từ

達
ĐẠT On: タツ、ダ Kun: -たち accomplished; reach; arrive; attain 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
成
THÀNH On: セイ、ジョウ Kun: な.る、な.す、-な.す turn into; become; get; grow; elapse; reach 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗