量 (りょう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lượng, số lượng, dung lượng, khẩu phần; độ lượng, lòng bao dung; lượng (phương tiện nhận thức đúng, triết học Ấn Độ).
Nghĩa tiếng Việt
lượng, số lượng, dung lượng, khẩu phầndanh từ · hậu tố
độ lượng, lòng bao dungdanh từ
lượng (phương tiện nhận thức đúng, triết học Ấn Độ)danh từ