TanroDictionary Sổ từ

陰 かげ

ÂM

Nhật Thông dụng
0

陰 (かげ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bóng râm, bóng mát; phía sau, mặt khuất; hậu trường, sau lưng ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bóng râm, bóng mátdanh từ
  2. phía sau, mặt khuấtdanh từ
  3. hậu trường, sau lưng ai đódanh từ
  4. nét u ám (trong vẻ mặt, tính cách)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shade; shadowdanh từJMdict
  2. behind (something); other side; backdanh từJMdict
  3. the background; behind the scenes; behind someone's backdanh từJMdict
  4. gloom (in someone's expression, nature, etc.); darknessdanh từJMdict
  5. shadechữ HánWiktionary
  6. dark, gloomychữ HánWiktionary
  7. hidden, invisiblechữ HánWiktionary
  8. negative, yin (in contrast to yang)chữ HánWiktionary
  9. shadow, shadedanh từWiktionary
  10. hidden sidedanh từWiktionary

Cách dùng

"Bóng râm, chỗ khuất" (かげ): 「木の陰」 — bóng cây; 「陰で悪口を言う」 — nói xấu sau lưng; 「お陰様で」 — nhờ ơn (cảm ơn). Khác 影 (bóng đổ, hình bóng).

Ví dụ

  1. 木の陰で少し休もう。

    Nghỉ một chút dưới bóng cây đi.

  2. 人の陰口を言うのはよくない。

    Nói xấu sau lưng người khác là không tốt.

  3. 木の陰

    a shadow of a tree

  4. 陰で動き回る

    maneuver in a hidden side

  5. 陰の支配者

    a hidden ruler

Cách đọc khác của 「陰」

陰

ほと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) âm hộ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ female private parts; female genitals JMdict
  2. danh từ female genitalia Wiktionary
  3. danh từ male genitalia Wiktionary

Cách dùng

"Bóng râm, chỗ khuất" (đọc かげ): 「木の陰」 — bóng cây; 「陰で悪口を言う」 — nói xấu sau lưng; 「お陰様で」 — nhờ ơn. Phân biệt 影 (bóng hình). Nghĩa cổ "âm hộ" (đọc ほと) gần như không dùng.

Từ gần nghĩa: 日陰物陰

Từ trái nghĩa: 日向

Ví dụ

  • 木の陰で休んだ。Tôi nghỉ dưới bóng cây.
  • 陰で人の悪口を言うのはやめよう。Đừng nói xấu người khác sau lưng.
  • 712, Kojiki: 因生此子、美蕃登此三字以音。見灸而病臥在。
  • 712, Kojiki: 逆剥天斑馬剥而、所墮入時、天服織女見驚而、於梭衝陰上而死。訓陰上云富登。
  • 陰 釋名云、陰、今案玉茎玉門等通稱也 [...] 原書無其字按神代紀、「陰訓保止、保是含包之言、即所謂在陰翳之義、止、處也」 [...]

Chữ Hán trong từ

陰
ÂM On: イン Kun: かげ、かげ.る shade; yin; negative; sex organs; secret; shadow 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

陰

いん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ âm (cực âm)
  2. danh từ âm (trong âm dương)
  3. danh từ chỗ khuất, nơi kín đáo

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ (the) negative (e.g. pole) JMdict
  2. danh từ yin (in Chinese divination) JMdict
  3. danh từ hidden place; unseen part; private location JMdict
  4. affix shade, shadow Wiktionary
  5. affix shadow of the sun; (figuratively) time Wiktionary
  6. affix hidden, invisible, secret Wiktionary
  7. affix genitalia Wiktionary
  8. affix negative; “female”; quiescent; minus Wiktionary
  9. affix yin Wiktionary
  10. affix north side of mountain; south side of water Wiktionary
  11. affix the moon Wiktionary
  12. danh từ shady area; (as 陰(いん)に (in ni)) in the shade; secretly; in private Wiktionary

Cách dùng

(いん) "Âm" (đối với dương): 「陰と陽」 — âm và dương, 「陰極」 — cực âm; 「陰に陽に」 — cả công khai lẫn ngấm ngầm.

Từ trái nghĩa: 陽

Ví dụ

  • 陰と陽のバランスが大切だ。Sự cân bằng âm dương rất quan trọng.
  • 彼は陰に陽に私を支えてくれた。Anh ấy luôn hỗ trợ tôi cả công khai lẫn âm thầm.

Chữ Hán trong từ

陰
ÂM On: イン Kun: かげ、かげ.る shade; yin; negative; sex organs; secret; shadow 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗