陽
よう
DƯƠNG
陽 (よう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: dương (số dương, cực dương); dương (trong âm dương); chỗ lộ thiên, nơi công khai.
Nghĩa tiếng Việt
- dương (số dương, cực dương)danh từ · trợ từ
- dương (trong âm dương)danh từ
- chỗ lộ thiên, nơi công khaidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (the) positivedanh từ · trợ từJMdict
- yang (in Chinese divination)danh từJMdict
- the open; visible place; public placedanh từJMdict
- the sunchữ HánWiktionary
- yang (in contrast to yin)chữ HánWiktionary
- sun; sunlight; lightaffixWiktionary
- yang (in yin-yang)affixWiktionary
- positive; plus; maleaffixWiktionary
- open; overtaffixWiktionary
- open (visible space)danh từWiktionary
Cách dùng
"Dương; ánh mặt trời" (よう/ひ): 「陰と陽」 — âm và dương; 「陽の光」 — ánh nắng; 「陽気」 — vui vẻ, thời tiết ấm. Đối lập 陰.
Ví dụ
-
陽の光が部屋に差し込む。
Ánh nắng chiếu vào phòng.
-
陰と陽のバランスが大切だ。
Cân bằng âm dương rất quan trọng.
-
陰に陽に
openly and covertly; implicitly and explicitly
Cách đọc khác của 「陽」
陽
ひ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ mặt trời, ánh nắng
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ sun; sunshine; sunlight
JMdict
Cách dùng
"Mặt trời, nắng" (ひ/よう): 「陽が昇る」 — mặt trời mọc; 「陽が当たる」 — nắng chiếu; 「陽だまり」 — chỗ có nắng. Đối lập âm dương: 「陽」 ↔ 「陰」.
Từ gần nghĩa:
日太陽
Từ trái nghĩa:
陰
Ví dụ
- この部屋はよく陽が当たる。Phòng này nhiều nắng.
- 陽が沈むのが早くなった。Mặt trời lặn sớm hơn rồi.
Chữ Hán trong từ
陽
DƯƠNG
On: ヨウ
Kun: ひ
sunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
陽
あきら
Nhật
Ít dùng Hán Việt: DƯƠNG
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a unisex given name
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
陽
DƯƠNG
On: ヨウ
Kun: ひ
sunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗