陽
Chữ Hán 陽 DƯƠNG
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- ひ
- Nghĩa (Anh)
- sunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 陽 15 từ
- 陽ようdương
太陽たいようMặt Trời
- 陽気ようきvui vẻ, hớn hở, sôi nổi
- 山陽さんようsườn nam núi
- 陽光ようこうánh nắng, ánh mặt trời
- 陽子ようしproton
- 陽性ようせいdương tính
- 太陽系たいようけいhệ mặt trời
- 紫陽花あじさいhoa cẩm tú cầu
- 太陽電池たいようでんちpin mặt trời
- 春陽しゅんようnắng xuân, mùa xuân
- 陰陽いんようâm dương, mặt trời và mặt trăng
- 陽炎かげろうhơi nóng bốc lên lung linh
- 反陽子はんようしphản proton
- 陽電子ようでんしpositron