TanroDictionary Sổ từ

際 さい

TẾ

Nhật Thông dụng
0

際 (さい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khi, lúc, nhân dịp, trong trường hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khi, lúc, nhân dịp, trong trường hợpdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. occasion; time; circumstances; (in) case (of); whendanh từJMdict
  2. edge; verge; side (きわ)chữ HánWiktionary
  3. time; occasion; incident; whenchữ HánWiktionary
  4. to encounter; to meet (まじわる)chữ HánWiktionary
  5. between (あい)chữ HánWiktionary
  6. degree; extentchữ HánWiktionary
  7. time; occasiondanh từWiktionary

Cách dùng

"Khi, lúc, nhân dịp" (trang trọng): 「〜の際」「〜する際」 — khi...; 「この際」 — nhân dịp này, tiện thể; 「お帰りの際は」 — khi ra về. Dùng nhiều trong thông báo, văn bản. Thân mật hơn: 〜とき.

Ví dụ

  1. お降りの際は、足元にご注意ください。

    Khi xuống xe, xin quý khách chú ý dưới chân.

  2. この際、はっきり言っておきます。

    Nhân dịp này, tôi xin nói rõ.

  3. 列車が発車する際

    when a train departs

  4. その際に注意しなければいけない

    you must pay attention when that happens

Cách đọc khác của 「際」

際

きわ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố mép, bờ, sát cạnh
  2. danh từ · hậu tố lúc, khi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố edge; brink; verge; side JMdict
  2. danh từ · hậu tố time; moment of JMdict
  3. danh từ edge, verge, boundary Wiktionary
  4. danh từ place very close to something Wiktionary
  5. danh từ moment prior to something Wiktionary

Cách dùng

"Lúc, khi" (đọc さい, trang trọng): 「〜の際は」 — khi ~; 「お越しの際は」 — khi quý khách đến; 「この際」 — nhân dịp này. Đọc きわ: "mép, sát" 「窓際」 — cạnh cửa sổ; 「瀬戸際」 — bờ vực.

Từ gần nghĩa: 時折場合

Ví dụ

  • ご来店の際は、マスクを着用してください。Khi đến cửa hàng xin vui lòng đeo khẩu trang.
  • 窓際の席に座った。Tôi ngồi ghế cạnh cửa sổ.
  • 崖の際cliff's edge
  • 窓際 ― madogiwa ― windowside
  • 去り際に握手するto shake hands just before leaving

Chữ Hán trong từ

際
TẾ On: サイ Kun: きわ、-ぎわ occasion; side; edge; verge; dangerous; adventurous; indecent; time; when 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗