TanroDictionary Sổ từ

雌 めす

THƯ

Nhật Thông dụng
0

雌 (めす) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: con cái, giống cái (động vật, thực vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. con cái, giống cái (động vật, thực vật)danh từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. female (animal, plant)danh từ · trợ từJMdict
  2. a female (plant or animal)danh từWiktionary
  3. a female person; bitchdanh từWiktionary
  4. an internal socketdanh từWiktionary

Cách dùng

"Con cái, giống cái" (động vật, thực vật): 「雌の猫」 — mèo cái; 「雌花」 — hoa cái. Thường viết メス trong khoa học. Không dùng cho người (dùng 女性).

Ví dụ

  1. うちの犬は雌です。

    Con chó nhà tôi là chó cái.

  2. 雌のライオンが狩りをする。

    Sư tử cái là con đi săn.

Cách đọc khác của 「雌」

雌

め

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố · hậu tố giống cái
  2. tiền tố (cái) nhỏ hơn, yếu hơn
  3. danh từ (cổ) đàn bà
  4. danh từ (cổ) vợ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố · hậu tố female JMdict
  2. tiền tố smaller (of the two); weaker JMdict
  3. danh từ woman JMdict
  4. danh từ wife JMdict
  5. danh từ a female (plant or animal) Wiktionary

Cách dùng

"Con cái" (めす): dùng cho động vật: 「雌の猫」 — mèo cái; 「雌雄」 — đực cái. Không dùng cho người. Thường viết メス.

Từ gần nghĩa: メス

Từ trái nghĩa: 雄

Ví dụ

  • この犬は雌です。Con chó này là chó cái.
  • 雄と雌の見分け方を教えて。Chỉ tôi cách phân biệt đực cái.

Chữ Hán trong từ

雌
THƯ On: シ Kun: め-、めす、めん feminine; female 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雌

めん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a female (plant or animal) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雌
THƯ On: シ Kun: め-、めす、めん feminine; female 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

雌

し

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix female (plant or animal) Wiktionary
  2. affix effeminate Wiktionary

Chữ Hán trong từ

雌
THƯ On: シ Kun: め-、めす、めん feminine; female 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗