静
しずNghĩa tiếng Việt
- tiền tố yên tĩnh, tĩnh lặng
Nghĩa tiếng Anh
- tiền tố quiet; calm; still JMdict
- chữ Hán calm, quiet, silent Wiktionary
Cách dùng
"Tĩnh" (せい): 「静と動」 — tĩnh và động; 「静寂」; 「安静」 — tĩnh dưỡng; 「冷静」 — bình tĩnh.
Từ gần nghĩa: 静けさ
Từ trái nghĩa: 動
Ví dụ
- 静と動の対比が美しい舞だ。Điệu múa đẹp nhờ sự tương phản tĩnh và động.
- 医者に安静にするよう言われた。Bác sĩ dặn phải nghỉ ngơi tĩnh dưỡng.
Chữ Hán trong từ
静
TĨNH, TỊNH
On: セイ、ジョウ
Kun: しず-、しず.か、しず.まる、しず.める
quiet
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗