TanroDictionary Sổ từ

静 せい

TĨNH

Nhật
0

静 (せい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sự tĩnh lặng; yên tĩnh, bình yên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tĩnh lặngdanh từ
  2. yên tĩnh, bình yêndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. stillnessdanh từJMdict
  2. quiet; peacefulnessdanh từJMdict
  3. quietaffixWiktionary
  4. still, unmovingaffixWiktionary

Cách dùng

"Tĩnh, yên lặng" (せい): 「静と動」 — tĩnh và động; từ ghép: 「静粛」 — trật tự; 「安静」 — tĩnh dưỡng; 「静寂」. Văn viết khi đứng riêng.

Ví dụ

  1. この絵は静と動の対比が見事だ。

    Bức tranh này có sự đối lập tĩnh-động tuyệt vời.

  2. 医者に安静にするよう言われた。

    Bác sĩ dặn tôi tĩnh dưỡng.

  3. 静と動

    stillness and movement

Cách đọc khác của 「静」

静

しず

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố yên tĩnh, tĩnh lặng

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố quiet; calm; still JMdict
  2. chữ Hán calm, quiet, silent Wiktionary

Cách dùng

"Tĩnh" (せい): 「静と動」 — tĩnh và động; 「静寂」; 「安静」 — tĩnh dưỡng; 「冷静」 — bình tĩnh.

Từ gần nghĩa: 静けさ

Từ trái nghĩa: 動

Ví dụ

  • 静と動の対比が美しい舞だ。Điệu múa đẹp nhờ sự tương phản tĩnh và động.
  • 医者に安静にするよう言われた。Bác sĩ dặn phải nghỉ ngơi tĩnh dưỡng.

Chữ Hán trong từ

静
TĨNH, TỊNH On: セイ、ジョウ Kun: しず-、しず.か、しず.まる、しず.める quiet 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

静

じょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix still, fixed, unmoving Wiktionary
  2. danh từ equanimity, upekkhā, a state untroubled by attachment or aversion Wiktionary

Chữ Hán trong từ

静
TĨNH, TỊNH On: セイ、ジョウ Kun: しず-、しず.か、しず.まる、しず.める quiet 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗