TanroDictionary Sổ từ

香 こう

HƯƠNG

Nhật
0

香 (こう) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nhang, hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhang, hươngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. incensedanh từJMdict

Cách dùng

"Nhang, hương" (こう): 「香を焚く」 — đốt hương; 「お香」 — hương trầm (thư giãn, Phật đàn). 「香道」 — hương đạo.

Ví dụ

  1. 部屋でお香を焚いてリラックスする。

    Tôi đốt hương trong phòng để thư giãn.

  2. 仏壇に香を供えた。

    Tôi dâng hương lên bàn thờ Phật.

Cách đọc khác của 「香」

香

か

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mùi thơm, hương thơm

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ smell (esp. a good smell); fragrance; scent; aroma; perfume JMdict
  2. danh từ a pleasant smell; a scent, a fragrance, an aroma Wiktionary

Cách dùng

"Hương thơm" (か/かおり): 「梅の香」 — hương mai; 「香り」; 「香水」 (こうすい). 「香」 đọc か dùng trong văn chương.

Từ gần nghĩa: 香り匂い

Từ trái nghĩa: 臭い

Ví dụ

  • 梅の香が漂っている。Hương mai thoang thoảng.
  • コーヒーのいい香りがする。Có mùi cà phê thơm.

Chữ Hán trong từ

香
HƯƠNG On: コウ、キョウ Kun: か、かお.り、かお.る incense; smell; perfume 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

香

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của hương. Wiktionary
  2. chữ Hán Dạng Nôm của nhang Wiktionary
  3. chữ Hán Dạng chữ Hán của Hương (“Một tên dành cho nữ”). Wiktionary

Ví dụ

  • 胡春香Hồ Xuân Hương

香

きょう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) (shogi) quân Hương xa

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ lance JMdict
  2. danh từ clipping of 香車 (kyōsha, “incense chariot”) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

香
HƯƠNG On: コウ、キョウ Kun: か、かお.り、かお.る incense; smell; perfume 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗