TanroDictionary Sổ từ

馬鹿者 ばかもの

MÃ LỘC GIẢ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thằng ngốcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fool; idiot; morondanh từ
  2. a jackass; a dumbass; a moron; an imbeciledanh từ

Cách dùng

"Đồ ngốc, thằng ngu": dùng để mắng nặng, thường người trên mắng người dưới: 「この馬鹿者!」. Mạnh và cổ hơn ばか; khẩu ngữ ばかもん.

Ví dụ

  1. 「この馬鹿者!」と父に怒鳴られた。

    Tôi bị bố quát: "Đồ ngốc này!"

  2. 約束を破るなんて、馬鹿者のすることだ。

    Thất hứa là việc chỉ kẻ ngốc mới làm.

  3. バカモノ〰〰ッ ポッポが大きくなるまで待てないのか〰〰‼

    You imbecile‼ Can’t you at least wait ‘til Poppo grows up⁉

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép