Nghĩa tiếng Việt
- thằng ngốcdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- fool; idiot; morondanh từ
- a jackass; a dumbass; a moron; an imbeciledanh từ
Cách dùng
"Đồ ngốc, thằng ngu": dùng để mắng nặng, thường người trên mắng người dưới: 「この馬鹿者!」. Mạnh và cổ hơn ばか; khẩu ngữ ばかもん.
Ví dụ
-
「この馬鹿者!」と父に怒鳴られた。
Tôi bị bố quát: "Đồ ngốc này!"
-
約束を破るなんて、馬鹿者のすることだ。
Thất hứa là việc chỉ kẻ ngốc mới làm.
-
バカモノ〰〰ッ ポッポが大きくなるまで待てないのか〰〰‼
You imbecile‼ Can’t you at least wait ‘til Poppo grows up⁉
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép