TanroDictionary Sổ từ

bện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết nhiều sợi thành thứ cần dùng.động từ
  2. Quấn quít ở bên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bện thừng.

  2. Bện võng.

  3. Đứa bé bện mẹ nó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép