Nghĩa tiếng Việt
- Dải, băng, đai, nẹp.danh từEN-VI Dict
- Dải đóng gáy sách.danh từEN-VI Dict
- Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm... ).danh từEN-VI Dict
- Dải băng.danh từEN-VI Dict
- Buộc dải, buộc băng, đóng đai.động từEN-VI Dict
- Làm nẹp.động từEN-VI Dict
- Kẻ, vạch, gạch.động từEN-VI Dict
- Đoàn, toán, lũ, bọn, bầy.danh từEN-VI Dict
- Dàn nhạc, ban nhạc.danh từEN-VI Dict
- Tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tied a band around the box.
-
The band of the book is torn.
-
The judge wore a white band.
-
The radio station operates on a specific frequency band.
-
They band the boxes with tape.