TanroDictionary Sổ từ

band

/bænd/

Anh
0

band là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dải, băng, đai, nẹp; Dải đóng gáy sách; Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải, băng, đai, nẹp.danh từEN-VI Dict
  2. Dải đóng gáy sách.danh từEN-VI Dict
  3. Dải cổ áo (thầy tu, quan toà, viện sĩ hàn lâm... ).danh từEN-VI Dict
  4. Dải băng.danh từEN-VI Dict
  5. Buộc dải, buộc băng, đóng đai.động từEN-VI Dict
  6. Làm nẹp.động từEN-VI Dict
  7. Kẻ, vạch, gạch.động từEN-VI Dict
  8. Đoàn, toán, lũ, bọn, bầy.danh từEN-VI Dict
  9. Dàn nhạc, ban nhạc.danh từEN-VI Dict
  10. Tụ họp thành đoàn, tụ họp thành toán, tụ họp thành bầy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tied a band around the box.

  2. The band of the book is torn.

  3. The judge wore a white band.

  4. The radio station operates on a specific frequency band.

  5. They band the boxes with tape.