TanroDictionary Sổ từ

banish

/ˈbænɪʃ/

Anh
0

banish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đày đi, trục xuất; Xua đuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đày đi, trục xuất.động từEN-VI Dict
  2. Xua đuổi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The king chose to banish the traitor.

  2. They wanted to banish all negative thoughts from their minds.

  3. to banish all cares

    xua đuổi hết những nỗi lo âu