Nghĩa tiếng Việt
- Đê, gờ, ụ (đất, đá).danh từEN-VI Dict
- Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).danh từEN-VI Dict
- Đống.danh từEN-VI Dict
- Bãi ngầm (ở đáy sông).danh từEN-VI Dict
- Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).danh từEN-VI Dict
- Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.danh từEN-VI Dict
- Nhà ngân hàng.danh từEN-VI Dict
- Vốn (của) nhà cái.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến).danh từEN-VI Dict
- Dãy mái chèo (thuyền chiến).danh từEN-VI Dict
- Bàn phím.danh từEN-VI Dict
- Bàn thợ.danh từEN-VI Dict
- Đắp bờ (để ngăn).động từEN-VI Dict
- Chất đống, dồn thành đống.động từEN-VI Dict
- Nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng).động từEN-VI Dict
- Gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng.động từEN-VI Dict
- Đổi tiền.động từEN-VI Dict
- Làm cái (đánh bạc).động từEN-VI Dict
- Làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We parked beside the grassy bank.
-
They sat quietly on the river bank.
-
A bank of snow blocked the road.
-
The boat slowed near the hidden bank.
-
The plane made a smooth bank to the left.