TanroDictionary Sổ từ

bank

/bæŋk/

Anh Thông dụng
0

bank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đê, gờ, ụ (đất, đá); Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ); Đống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê, gờ, ụ (đất, đá).danh từEN-VI Dict
  2. Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đống.danh từEN-VI Dict
  4. Bãi ngầm (ở đáy sông).danh từEN-VI Dict
  5. Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).danh từEN-VI Dict
  6. Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.danh từEN-VI Dict
  7. Nhà ngân hàng.danh từEN-VI Dict
  8. Vốn (của) nhà cái.danh từEN-VI Dict
  9. Chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến).danh từEN-VI Dict
  10. Dãy mái chèo (thuyền chiến).danh từEN-VI Dict
  11. Bàn phím.danh từEN-VI Dict
  12. Bàn thợ.danh từEN-VI Dict
  13. Đắp bờ (để ngăn).động từEN-VI Dict
  14. Chất đống, dồn thành đống.động từEN-VI Dict
  15. Nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng).động từEN-VI Dict
  16. Gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng.động từEN-VI Dict
  17. Đổi tiền.động từEN-VI Dict
  18. Làm cái (đánh bạc).động từEN-VI Dict
  19. Làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We parked beside the grassy bank.

  2. They sat quietly on the river bank.

  3. A bank of snow blocked the road.

  4. The boat slowed near the hidden bank.

  5. The plane made a smooth bank to the left.