Nghĩa tiếng Việt
- Vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da.danh từEN-VI Dict
- Chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại).danh từEN-VI Dict
- Thuốc làm giộp da, cao làm giộp da.danh từEN-VI Dict
- Làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên.động từEN-VI Dict
- Đánh giập mông đít.động từEN-VI Dict
- Quấy rầy, làm phiền (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A blister formed after the long walk.
-
The paint had a small blister on it.
-
The doctor used a blister on the skin.
-
The sun can blister your skin quickly.
-
The belt seemed to blister his skin.