Nghĩa tiếng Việt
- Lăn tròn, cuộn.động từWiktionary
- Chạy nhanh và nhẹ nhàng.động từWiktionary
- Chạy êm và nhẹ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
-
Tiên rằng: "Bớ chú cõng con! Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"