Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd boos when the game is dull.
/buːz/
boos là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boo.
The crowd boos when the game is dull.