TanroDictionary Sổ từ

boos

/buːz/

Anh
0

boos là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boođộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd boos when the game is dull.