Nghĩa tiếng Việt
- Lứa, ổ (gà con, chim con... ).danh từEN-VI Dict
- Đoàn, bầy, lũ (người, súc vật).danh từEN-VI Dict
- Con cái, lũ con.danh từEN-VI Dict
- Ấp (gà).động từEN-VI Dict
- Suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm.động từEN-VI Dict
- Bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer saw a brood of chicks.
-
The brood moved as one.
-
The hen brooded over the eggs.
-
Do not brood over your past mistakes.
-
a brood of chicken
một lứa gà con