Nghĩa tiếng Việt
- Phao, phao cứu đắm ((cũng) life buoy).danh từEN-VI Dict
- Chỗ nương tựa.danh từEN-VI Dict
- Đặt phao, thả phao.động từEN-VI Dict
- giữ cho khỏi chìm, làm cho nổi, nâng lên.động từEN-VI Dict
- giữ vững tinh thần, làm cho phấn chấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A buoy marked the safe path through the bay.
-
Her family was her buoy during hard times.
-
Fishermen will buoy the area to mark the nets.
-
The foam helped buoy the raft on the water.
-
Good news can buoy your mood after a long day.