Nghĩa tiếng Việt
- Bận rộn, bận; có lắm việc.tính từEN-VI Dict
- Náo nhiệt, đông đúc.tính từEN-VI Dict
- Đang bận, đang có người dùng (dây nói).tính từEN-VI Dict
- Lăng xăng; hay dính vào việc của người khác.tính từEN-VI Dict
- Hay gây sự bất hoà.tính từEN-VI Dict
- Giao việc.động từEN-VI Dict
- Động từ phãn thân bận rộn với.động từEN-VI Dict
- Cớm, mật thám.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am very busy with my new project.
-
The busy street is full of cars.
-
I am busy with homework tonight.
-
She is busy asking personal questions.
-
The brothers were busy all morning.