TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ butter – Bơ; Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện; Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào

butter

/ˈbətə/

Anh Thông dụng
0

butter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bơ; Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện; Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bơ.danh từEN-VI Dict
  2. Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.danh từEN-VI Dict
  3. Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.động từEN-VI Dict
  4. Bợ đỡ, nịnh nọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the butter yesterday.

  2. His butter sounded fake and sweet.

  3. She will butter the toast now.

  4. He tried to butter the teacher.