Nghĩa tiếng Việt
- Bơ.danh từEN-VI Dict
- Lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện.danh từEN-VI Dict
- Phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào.động từEN-VI Dict
- Bợ đỡ, nịnh nọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the butter yesterday.
-
His butter sounded fake and sweet.
-
She will butter the toast now.
-
He tried to butter the teacher.