TanroDictionary Sổ từ

等 ら

ĐẲNG

Nhật Thông dụng
0

等 (ら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: các, bọn, những (hậu tố số nhiều); khoảng, chừng, quanh (chỉ phương hướng, vị trí, số lượng); hậu tố danh từ hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. các, bọn, những (hậu tố số nhiều)hậu tố
  2. khoảng, chừng, quanh (chỉ phương hướng, vị trí, số lượng)hậu tố
  3. hậu tố danh từ hoáhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. pluralizing suffixhậu tốJMdict
  2. or so; rough indicator of direction, location, amount, etc.hậu tốJMdict
  3. nominalizing suffixhậu tốJMdict
  4. pluralizerhậu tốWiktionary
  5. qualifier, softener: around, abouthậu tốWiktionary

Cách dùng

"Các, v.v." (hậu tố liệt kê, đọc など hoặc とう): 「東京、大阪等」 — Tokyo, Osaka v.v. Đọc ら khi chỉ số nhiều người: 「彼等」 — họ. Văn bản hành chính hay viết 等(とう); nói thường dùng など.

Ví dụ

  1. 会場では飲食物等の持ち込みは禁止です。

    Cấm mang đồ ăn uống v.v. vào hội trường.

  2. 彼等は明日来るそうだ。

    Nghe nói họ sẽ đến vào ngày mai.

  3. 我 → 我ら ― ware → warera ― I → we

  4. これ → これら ― kore → korera ― this → these

  5. 今日等

    roughly today

Cách đọc khác của 「等」

等

など

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ từ vân vân, v.v., và những thứ tương tự
  2. trợ từ hay gì đó, chẳng hạn
  3. trợ từ loại như, hạng như (hàm ý coi thường)
  4. trợ từ ví dụ như, chẳng hạn

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ et cetera; etc.; and the like; and so forth JMdict
  2. trợ từ or something JMdict
  3. trợ từ the likes of JMdict
  4. trợ từ for example; for instance; for one JMdict
  5. chữ Hán equal Wiktionary
  6. chữ Hán et cetera Wiktionary
  7. chữ Hán a pluralizer Wiktionary
  8. adv et cetera, that kind of thing, and so on Wiktionary

Cách dùng

"V.v., chẳng hạn" (など/とう): 「りんごやみかん等」 — táo, quýt v.v.; 「私など」 — người như tôi (khiêm tốn/coi thường). Đọc とう trong văn bản trang trọng. Thường viết など bằng kana.

Từ gần nghĩa: なんかとか

Ví dụ

  • 机の上にペンやノート等がある。Trên bàn có bút, vở v.v.
  • 私など、まだまだです。Người như tôi thì còn kém lắm.
  • 魚や肉等fish and meat and things like that

Chữ Hán trong từ

等
ĐẲNG On: トウ Kun: ひと.しい、など、-ら etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

等

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · hậu tố · trợ số từ hạng, bậc
  2. hậu tố v.v., vân vân
  3. tiền tố bằng, đẳng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · hậu tố · trợ số từ class; order; rank JMdict
  2. hậu tố et cetera; etc.; and the like JMdict
  3. tiền tố equal; iso- JMdict
  4. adv et cetera Wiktionary
  5. hậu tố rank, class, order Wiktionary
  6. hậu tố et cetera, that kind of thing, and so on Wiktionary

Cách dùng

(とう) "Hạng, bậc": 「一等賞」 — giải nhất, 「二等」; "v.v." trong văn viết: 「机、椅子等」; "bằng nhau": 「等しい」, 「平等」.

Từ gần nghĩa: など級

Ví dụ

  • くじで一等が当たった。Tôi trúng giải nhất xổ số.
  • 申込書、身分証明書等を持参してください。Hãy mang theo đơn đăng ký, giấy tờ tùy thân v.v.

Chữ Hán trong từ

等
ĐẲNG On: トウ Kun: ひと.しい、など、-ら etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

等

なんど

Nghĩa tiếng Anh

  1. adv et cetera, that kind of thing, and so on Wiktionary

Chữ Hán trong từ

等
ĐẲNG On: トウ Kun: ひと.しい、など、-ら etc.; and so forth; class (first); quality; equal; similar 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗