等 (ら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: các, bọn, những (hậu tố số nhiều); khoảng, chừng, quanh (chỉ phương hướng, vị trí, số lượng); hậu tố danh từ hoá.
Nghĩa tiếng Việt
các, bọn, những (hậu tố số nhiều)hậu tố
khoảng, chừng, quanh (chỉ phương hướng, vị trí, số lượng)hậu tố
hậu tố danh từ hoáhậu tố
Nghĩa tiếng Anh
pluralizing suffixhậu tốJMdict
or so; rough indicator of direction, location, amount, etc.hậu tốJMdict
"Các, v.v." (hậu tố liệt kê, đọc など hoặc とう): 「東京、大阪等」 — Tokyo, Osaka v.v. Đọc ら khi chỉ số nhiều người: 「彼等」 — họ. Văn bản hành chính hay viết 等(とう); nói thường dùng など.
Ví dụ
会場では飲食物等の持ち込みは禁止です。
Cấm mang đồ ăn uống v.v. vào hội trường.
彼等は明日来るそうだ。
Nghe nói họ sẽ đến vào ngày mai.
我 → 我ら ― ware → warera ― I → we
これ → これら ― kore → korera ― this → these
今日等
roughly today
Cách đọc khác của 「等」
等
など
NhậtThông dụngHán Việt: ĐẲNG
Nghĩa tiếng Việt
trợ từvân vân, v.v., và những thứ tương tự
trợ từhay gì đó, chẳng hạn
trợ từloại như, hạng như (hàm ý coi thường)
trợ từví dụ như, chẳng hạn
Nghĩa tiếng Anh
trợ từet cetera; etc.; and the like; and so forthJMdict
trợ từor somethingJMdict
trợ từthe likes ofJMdict
trợ từfor example; for instance; for oneJMdict
chữ HánequalWiktionary
chữ Hánet ceteraWiktionary
chữ Hána pluralizerWiktionary
advet cetera, that kind of thing, and so onWiktionary
Cách dùng
"V.v., chẳng hạn" (など/とう): 「りんごやみかん等」 — táo, quýt v.v.; 「私など」 — người như tôi (khiêm tốn/coi thường). Đọc とう trong văn bản trang trọng. Thường viết など bằng kana.