Nghĩa tiếng Việt
- Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.danh từ
- Chỗ giáp liền bên.danh từ
- Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Không tì ngực vào cạnh bàn.
-
Nhà ở cạnh đường.
-
Ngồi bên cạnh.
-
Cạnh một tam giác.
-
Cạnh của một góc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép