TanroDictionary Sổ từ

cạnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc.danh từ
  2. Chỗ giáp liền bên.danh từ
  3. Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không tì ngực vào cạnh bàn.

  2. Nhà ở cạnh đường.

  3. Ngồi bên cạnh.

  4. Cạnh một tam giác.

  5. Cạnh của một góc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép