TanroDictionary Sổ từ

cash

/kæʃ/

Anh Thông dụng
0

cash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền, tiền mặt; Trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền, tiền mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I do not have any cash in my wallet.

  2. They cashed the check at the bank.

  3. I have no cash with me

    tôi không có tiền mặt