TanroDictionary Sổ từ

chạy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.động từ
  2. (người) di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì.động từ
  3. (phương tiện giao thông) di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt.động từ
  4. (máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc.động từ
  5. Điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động.động từ
  6. Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh.động từ
  7. Mang và chuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ)động từ
  8. Nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chạy một mạch về nhà.

  2. Đi nhanh như chạy.

  3. Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe).

  4. Chạy vội ra chợ mua ít thức ăn.

  5. Tàu chạy trên đường sắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép