Nghĩa tiếng Việt
- (người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.động từ
- (người) di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì.động từ
- (phương tiện giao thông) di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt.động từ
- (máy móc hoặc đồ dùng có máy móc) hoạt động, làm việc.động từ
- Điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động.động từ
- Điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh.động từ
- Mang và chuyển đi nhanh (nói về công văn, thư từ)động từ
- Nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Chạy một mạch về nhà.
-
Đi nhanh như chạy.
-
Chạy xe lên thành phố (đi bằng xe).
-
Chạy vội ra chợ mua ít thức ăn.
-
Tàu chạy trên đường sắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép