Nghĩa tiếng Việt
- Trấu, vỏ (hột).danh từEN-VI Dict
- Rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
- Cái rơm rác, vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
- Mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ.danh từEN-VI Dict
- Băm (rơm rạ).động từEN-VI Dict
- lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt.danh từEN-VI Dict
- Nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind blew the chaff away.
-
The farmer fed the animals chopped chaff.
-
He treated the rude note as chaff.
-
The radar released chaff to confuse the signal.
-
They chaffed the straw for the animals.