TanroDictionary

chaff

/tʃɑːf/

Anh
0

chaff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trấu, vỏ (hột); Rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn); Cái rơm rác, vật vô giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trấu, vỏ (hột).danh từEN-VI Dict
  2. Rơm ra, bằm nhỏ (cho súc vật ăn).danh từEN-VI Dict
  3. Cái rơm rác, vật vô giá trị.danh từEN-VI Dict
  4. Mảnh (kim loại thả xuống để) nhiễu xạ.danh từEN-VI Dict
  5. Băm (rơm rạ).động từEN-VI Dict
  6. lời nói đùa, lời nói giỡn, lời bỡn cợt, lời chế giễu, lời giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  7. Nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wind blew the chaff away.

  2. The farmer fed the animals chopped chaff.

  3. He treated the rude note as chaff.

  4. The radar released chaff to confuse the signal.

  5. They chaffed the straw for the animals.