Nghĩa tiếng Việt
- Buồng, phòng; buồng ngủ.danh từEN-VI Dict
- Nhà có sẵn đồ đạc cho đàn ông chưa vợ.danh từEN-VI Dict
- Phòng luật sư; phòng làm việc của thẩm phán, phòng làm việc của quan toà.danh từEN-VI Dict
- Phòng, viện.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào phòng, nhốt vào phòng.động từEN-VI Dict
- Khoan rỗng, khoét thành hốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left his coat in the chamber.
-
He rented a chamber near the station.
-
The lawyer waited in his chamber.
-
The chamber met to discuss the bill.
-
They chamber the guest during the storm.