TanroDictionary

che

Việt
0

che là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa; Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên; Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.danh từWiktionary
  2. Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.động từWiktionary
  3. Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.động từWiktionary
  4. che giấu, che đậy.hậu tốWiktionary
  5. chở che.hậu tốWiktionary

Ví dụ

  1. Che miệng cười.

  2. Mây che khuất Mặt Trăng.

  3. Vải thưa che mắt thánh (tục ngữ).

  4. Phủ vải bạt che mưa.

  5. Che bụi.