Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ ép mía thô sơ, dùng sức kéo làm cho hai trục lớn quay tròn, cán mía vào giữa.danh từWiktionary
- Làm cho người ta không còn nhìn thấy được bằng cách dùng một vật ngăn hoặc phủ lên.động từWiktionary
- Ngăn cho khỏi bị một tác động nào đó từ bên ngoài.động từWiktionary
- che giấu, che đậy.hậu tốWiktionary
- chở che.hậu tốWiktionary
Ví dụ
-
Che miệng cười.
-
Mây che khuất Mặt Trăng.
-
Vải thưa che mắt thánh (tục ngữ).
-
Phủ vải bạt che mưa.
-
Che bụi.