Nghĩa tiếng Việt
- Sự sang trọng, sự lịch sự.danh từEN-VI Dict
- Bảnh, diện sang trọng, lịch sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her room had a quiet chic.
-
He looked chic in a clean white shirt.
/ʃiːk/
chic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sang trọng, sự lịch sự; Bảnh, diện sang trọng, lịch sự.
Her room had a quiet chic.
He looked chic in a clean white shirt.