Nghĩa tiếng Việt
- Cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại).danh từEN-VI Dict
- Cục nghẽn.danh từEN-VI Dict
- Người ngốc nghếch đần độn.danh từEN-VI Dict
- Đóng cục, dón lại.động từEN-VI Dict
- Làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small clot of blood formed on his skin.
-
A clot blocked the thin tube.
-
Don't act like a clot at school.
-
The milk began to clot in the bowl.
-
Heat can clot the cream quickly.