TanroDictionary Sổ từ

clot

/klɒt/

Anh
0

clot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại); Cục nghẽn; Người ngốc nghếch đần độn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại).danh từEN-VI Dict
  2. Cục nghẽn.danh từEN-VI Dict
  3. Người ngốc nghếch đần độn.danh từEN-VI Dict
  4. Đóng cục, dón lại.động từEN-VI Dict
  5. Làm đóng cục, làm dón, làm dính bết lại với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small clot of blood formed on his skin.

  2. A clot blocked the thin tube.

  3. Don't act like a clot at school.

  4. The milk began to clot in the bowl.

  5. Heat can clot the cream quickly.