TanroDictionary Sổ từ

crave

/kreɪv/

Anh Thông dụng
0

crave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nài xin, khẩn cầu; Ao ước, thèm muốn, khao khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nài xin, khẩn cầu.động từEN-VI Dict
  2. Ao ước, thèm muốn, khao khát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They began to crave pardon for their mistakes.

  2. She craved a quiet place to rest.

  3. to crave pardon

    xin lỗi