Nghĩa tiếng Việt
- Kiêng nể, Không chạm đến.động từWiktionary
- Ngờ đâu.động từWiktionary
- Đề phòng.động từWiktionary
- Dùng ít một.advWiktionary
Ví dụ
-
Dè người có tuổi.
-
Chém tre chẳng dè đầu mặt. (tục ngữ)
-
Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng. (ca dao)
-
Lúc no phải dè lúc đói.
-
Dè tiền để đi nghỉ mát.