TanroDictionary Sổ từ

dè

Việt
0

dè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kiêng nể, Không chạm đến; Ngờ đâu; Đề phòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêng nể, Không chạm đến.động từWiktionary
  2. Ngờ đâu.động từWiktionary
  3. Đề phòng.động từWiktionary
  4. Dùng ít một.advWiktionary

Ví dụ

  1. Dè người có tuổi.

  2. Chém tre chẳng dè đầu mặt. (tục ngữ)

  3. Nực cười châu chấu đá xe, tưởng rằng chấu ngã, ai dè xe nghiêng. (ca dao)

  4. Lúc no phải dè lúc đói.

  5. Dè tiền để đi nghỉ mát.