TanroDictionary Sổ từ

dê

Việt
0

dê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt; (Đàn ông) đa dâm; . Rê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.danh từWiktionary
  2. (Đàn ông) đa dâm.tính từ いWiktionary
  3. . Rê.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chăn dê.

  2. Sữa dê.

  3. Anh chàng rất có máu dê.

  4. Dê thóc.