Nghĩa tiếng Việt
- Động vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi để lấy sữa, ăn thịt.danh từWiktionary
- (Đàn ông) đa dâm.tính từ いWiktionary
- . Rê.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chăn dê.
-
Sữa dê.
-
Anh chàng rất có máu dê.
-
Dê thóc.