Nghĩa tiếng Việt
- Em gái của mẹ (cách gọi của người miền Bắc) hoặc chị em gái của mẹ (cách gọi của người miền Trung và miền Nam).danh từWiktionary
- Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).danh từWiktionary
- Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).danh từWiktionary
- Từ dùng để xưng gọi người phụ nữ lớn tuổi hơn mình của người Huế (tương tự cách gọi cô, bác ở các vùng khác).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).