TanroDictionary Sổ từ

dạ

Việt
0

dạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai; Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ; Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.danh từWiktionary
  2. Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.danh từWiktionary
  3. Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.danh từWiktionary
  4. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.danh từWiktionary
  5. Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào.danh từWiktionary
  6. . Vâng.danh từWiktionary
  7. Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ".động từWiktionary

Ví dụ

  1. No dạ.

  2. Người yếu dạ.

  3. Bụng mang dạ chửa.

  4. Sáng dạ.

  5. Ghi vào trong dạ.