Nghĩa tiếng Việt
- . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.danh từWiktionary
- Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.danh từWiktionary
- Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.danh từWiktionary
- Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.danh từWiktionary
- Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép, thường là một lời chào.danh từWiktionary
- . Vâng.danh từWiktionary
- Đáp lại lời gọi bằng tiếng "dạ".động từWiktionary
Ví dụ
-
No dạ.
-
Người yếu dạ.
-
Bụng mang dạ chửa.
-
Sáng dạ.
-
Ghi vào trong dạ.