Nghĩa tiếng Việt
- Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi.danh từWiktionary
- Cây thân gỗ, gồm nhiều loại, mọc ở rừng, lá có khía răng, một vài loại có quả (thường gọi là hạt) ăn được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tìm dẻ để lau bảng.
-
Lấy dẻ lau xe đạp.