Nghĩa tiếng Việt
- Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây.danh từWiktionary
- (nghĩa lóng) điện thoại di độngdanh từWiktionary
dế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ cánh thẳng, có râu dài, cặp chân sau to, khỏe, đào hang sống dưới đất, chuyên ăn hại rễ cây; (nghĩa lóng) điện thoại di động.