Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.tính từ いWiktionary
- Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc.tính từ いWiktionary
- Có khả năng như thế nào đó.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bài toán dễ.
-
Bài thi quá dễ.
-
Dễ làm khó bỏ.
-
Dễ tính.
-
Dễ ăn dễ ở.