TanroDictionary Sổ từ

dễ

Việt
0

dễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết; Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc; Có khả năng như thế nào đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.tính từ いWiktionary
  2. Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc.tính từ いWiktionary
  3. Có khả năng như thế nào đó.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bài toán dễ.

  2. Bài thi quá dễ.

  3. Dễ làm khó bỏ.

  4. Dễ tính.

  5. Dễ ăn dễ ở.