TanroDictionary Sổ từ

dự đoán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều đoán trước.danh từ
  2. Đoán trước một việc sẽ xảy ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (Hoàng Xuân Hãn)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép