Nghĩa tiếng Việt
- Điều đoán trước.danh từ
- Đoán trước một việc sẽ xảy ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Những điều phái đoàn Đà-lạt đã dự đoán đều đúng (Hoàng Xuân Hãn)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép