TanroDictionary Sổ từ

deflect

/dɪˈflekt/

Anh
0

deflect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo; Làm uốn xuống, làm võng xuống; Lệch, chệch hướng, trẹo đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lệch, làm chệch hướng, làm trẹo.động từEN-VI Dict
  2. Làm uốn xuống, làm võng xuống.động từEN-VI Dict
  3. Lệch, chệch hướng, trẹo đi.động từEN-VI Dict
  4. Uốn xuống, võng xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shield deflected the ball away.

  2. Heavy books deflect the shelf a little.

  3. The arrow deflected off the stone.

  4. The old board deflected under his weight.