TanroDictionary Sổ từ

discharge

/dɪsˈtʃɑːdʒ/

Anh
0

discharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng); Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ); Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).danh từEN-VI Dict
  4. Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chảy mủ.danh từEN-VI Dict
  6. Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict
  7. Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.danh từEN-VI Dict
  8. Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).danh từEN-VI Dict
  9. Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.danh từEN-VI Dict
  10. Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ... ).động từEN-VI Dict
  11. Nổ (súng); phóng (tên lửa... ); bắn (mũi tên... ).động từEN-VI Dict
  12. Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).động từEN-VI Dict
  13. Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.động từEN-VI Dict
  14. Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ... ).động từEN-VI Dict
  15. Làm phai (màu); tẩy (vải).động từEN-VI Dict
  16. Phục quyền (người vỡ nợ).động từEN-VI Dict
  17. Tháo điện (ắc quy).động từEN-VI Dict
  18. Huỷ bỏ (bản án).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The discharge was loaded onto the truck.

  2. The gun discharge startled everyone nearby.

  3. He received his official discharge after three years.

  4. The discharge from the pipe looked dirty.

  5. The wound had a yellow discharge.