Nghĩa tiếng Việt
- Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng).danh từEN-VI Dict
- Sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội).danh từEN-VI Dict
- Sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra.danh từEN-VI Dict
- Sự chảy mủ.danh từEN-VI Dict
- Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu.danh từEN-VI Dict
- Sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy).danh từEN-VI Dict
- Sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ.danh từEN-VI Dict
- Dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ... ).động từEN-VI Dict
- Nổ (súng); phóng (tên lửa... ); bắn (mũi tên... ).động từEN-VI Dict
- Đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội).động từEN-VI Dict
- Tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra.động từEN-VI Dict
- Trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ... ).động từEN-VI Dict
- Làm phai (màu); tẩy (vải).động từEN-VI Dict
- Phục quyền (người vỡ nợ).động từEN-VI Dict
- Tháo điện (ắc quy).động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ (bản án).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The discharge was loaded onto the truck.
-
The gun discharge startled everyone nearby.
-
He received his official discharge after three years.
-
The discharge from the pipe looked dirty.
-
The wound had a yellow discharge.