TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ dress – Quần áo; Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài; Mặc (quần áo... ), ăn mặc

dress

/dres/

Anh Thông dụng
0

dress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo; Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài; Mặc (quần áo... ), ăn mặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần áo.danh từEN-VI Dict
  2. Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.danh từEN-VI Dict
  3. Mặc (quần áo... ), ăn mặc.động từEN-VI Dict
  4. Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).động từEN-VI Dict
  5. Sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng).động từEN-VI Dict
  6. Sắm quần áo (cho một vở kịch).động từEN-VI Dict
  7. Đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép... ), mài nhẵn (mặt đá... ).động từEN-VI Dict
  8. Hồ (vải); thuộc (da).động từEN-VI Dict
  9. Chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa).động từEN-VI Dict
  10. Sửa (vườn) tỉa, xén (cây).động từEN-VI Dict
  11. Sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn).động từEN-VI Dict
  12. Xới, làm (đất); bón phân (ruộng).động từEN-VI Dict
  13. Mặc quần áo, ăn mặc.động từEN-VI Dict
  14. Mặc lễ phục (dự dạ hội... ).động từEN-VI Dict
  15. Xếp thẳng hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a beautiful blue dress for the party.

  2. The dress of the room was simple and neat.

  3. We dress warmly when the weather is cold.

  4. The nurse will dress the wound carefully.

  5. They dress the shelves before the store opens.