Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo.danh từEN-VI Dict
- Vỏ ngoài, cái bọc ngoài, vẻ ngoài.danh từEN-VI Dict
- Mặc (quần áo... ), ăn mặc.động từEN-VI Dict
- Băng bó, đắp thuốc (người bị thương, vết thương).động từEN-VI Dict
- Sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí (tàu thuỷ); bày biện (mặt hàng).động từEN-VI Dict
- Sắm quần áo (cho một vở kịch).động từEN-VI Dict
- Đẽo gọt (gỗ, đá), mài giũa (đồ thép... ), mài nhẵn (mặt đá... ).động từEN-VI Dict
- Hồ (vải); thuộc (da).động từEN-VI Dict
- Chải, vấn (tóc, đầu); chải (lông ngựa).động từEN-VI Dict
- Sửa (vườn) tỉa, xén (cây).động từEN-VI Dict
- Sửa soạn, nêm đồ gia vị, nấu (thức ăn).động từEN-VI Dict
- Xới, làm (đất); bón phân (ruộng).động từEN-VI Dict
- Mặc quần áo, ăn mặc.động từEN-VI Dict
- Mặc lễ phục (dự dạ hội... ).động từEN-VI Dict
- Xếp thẳng hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a beautiful blue dress for the party.
-
The dress of the room was simple and neat.
-
We dress warmly when the weather is cold.
-
The nurse will dress the wound carefully.
-
They dress the shelves before the store opens.