Nghĩa tiếng Việt
- Hội chợ, chợ phiên.danh từEN-VI Dict
- Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.tính từEN-VI Dict
- Khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt.tính từEN-VI Dict
- Đẹp.tính từEN-VI Dict
- Nhiều, thừa thãi, khá lớn.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo.tính từEN-VI Dict
- Vàng hoe (tóc); trắng (da).tính từEN-VI Dict
- Trong sạch.tính từEN-VI Dict
- Ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.DEN-VI Dict
- Đúng, trúng, tốt.DEN-VI Dict
- Lịch sự, lễ phép.DEN-VI Dict
- Vào bản sạch.DEN-VI Dict
- Trở nên đẹp (thời tiết).động từEN-VI Dict
- Viết vào bản sạch, viết lại cho sạch.động từEN-VI Dict
- Ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town fair opens every summer.
-
A fair judge will listen to both sides.
-
We hope for fair weather during our trip.
-
The fair sex enjoys a lot of attention.
-
He inherited a fair amount of money from his uncle.