TanroDictionary Sổ từ

fairy

/ˈfeəri/

Anh Thông dụng
0

fairy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên; Tưởng tượng, hư cấu; Xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.tính từEN-VI Dict
  2. Tưởng tượng, hư cấu.tính từEN-VI Dict
  3. Xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên.tính từEN-VI Dict
  4. Tiên nữ, nàng tiên.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) người đồng tính nam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fairy tale had a fairy in the forest.

  2. The fairy world felt very bright and unreal.

  3. The dancer looked fairy as she moved.

  4. A fairy danced above the flowers at dusk.

  5. The old tale mentioned a fairy in secret.