Nghĩa tiếng Việt
- Tiên nữ, (thuộc) cánh tiên.tính từEN-VI Dict
- Tưởng tượng, hư cấu.tính từEN-VI Dict
- Xinh đẹp như tiên, uyển chuyển như tiên.tính từEN-VI Dict
- Tiên nữ, nàng tiên.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) người đồng tính nam.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fairy tale had a fairy in the forest.
-
The fairy world felt very bright and unreal.
-
The dancer looked fairy as she moved.
-
A fairy danced above the flowers at dusk.
-
The old tale mentioned a fairy in secret.