TanroDictionary Sổ từ

flaw

/flɔː/

Anh
0

flaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu sót, sai lầm; Sự thiếu sót về thủ tục; Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại... ), khe hở (gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu sót, sai lầm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thiếu sót về thủ tục.danh từEN-VI Dict
  3. Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại... ), khe hở (gỗ).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ hỏng (hàng hoá... ).danh từEN-VI Dict
  5. Vết nhơ, thói xấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a small flaw in this new design.

  2. The report had a flaw in the procedure.

  3. A flaw ran across the glass bowl.

  4. The shirt had a flaw near the sleeve.

  5. A single flaw in his reputation ruined his career.