TanroDictionary Sổ từ

foul

/faʊl/

Anh
0

foul là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hôi hám, hôi thối; Bẩn thỉu, cáu bẩn; Ươn (cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hôi hám, hôi thối.tính từEN-VI Dict
  2. Bẩn thỉu, cáu bẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Ươn (cá).tính từEN-VI Dict
  4. Xấu, đáng ghét (thời tiết).tính từEN-VI Dict
  5. Xấu, tồi, thô tục, tục tĩu, thô lỗ.tính từEN-VI Dict
  6. Gớm, tởm, kinh tởm.tính từEN-VI Dict
  7. Nhiễm độc.tính từEN-VI Dict
  8. Nhiều rêu; nhiều hà (đáy tàu).tính từEN-VI Dict
  9. Tắc nghẽn.tính từEN-VI Dict
  10. Rối (dây thừng).tính từEN-VI Dict
  11. Trái luật, gian lận.tính từEN-VI Dict
  12. Ngược (gió).tính từEN-VI Dict
  13. Nhiều lỗi.tính từEN-VI Dict
  14. Trái luật, gian trá, gian lận.DEN-VI Dict
  15. Vật bẩn, vật hôi thối.danh từEN-VI Dict
  16. Điều xấu.danh từEN-VI Dict
  17. Sự đụng, sự chạm, sự va.danh từEN-VI Dict
  18. Sự vướng mắc vào nhau, sự rối.danh từEN-VI Dict
  19. Cú đấm trái luật; cú ăn gian; cú chơi xấu (bóng đá... ).danh từEN-VI Dict
  20. Trở nên bẩn, trở nên hôi thối.động từEN-VI Dict
  21. Va chạm, đụng chạm.động từEN-VI Dict
  22. Bị tắc nghẽn; bị vướng, bị rối.động từEN-VI Dict
  23. Chơi trái luật; chơi ăn gian; chơi xấu.động từEN-VI Dict
  24. Làm xấu, làm dơ bẩn, làm nhơ nhuốc.động từEN-VI Dict
  25. Đụng chạm vào, va chạm vào (cái gì).động từEN-VI Dict
  26. Làm tắc nghẽn (đường đi lại); làm rối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A foul smell came from the old trash.

  2. The dirty floor looked very foul and messy.

  3. The foul tone felt right.

  4. The weather today is quite foul and rainy.

  5. He had a foul motive for stealing the money.