Nghĩa tiếng Việt
- Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ghì con vào lòng.
-
Ghì cương ngựa.
-
Ôm ghì lấy.
ghì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.
Ghì con vào lòng.
Ghì cương ngựa.
Ôm ghì lấy.