TanroDictionary Sổ từ

ghì

Việt
0

ghì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ghì con vào lòng.

  2. Ghì cương ngựa.

  3. Ôm ghì lấy.