Nghĩa tiếng Việt
- Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.động từWiktionary
- Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).động từWiktionary
- Cùng nghĩa với rơ: Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạcđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Giơ tay vẫy.
-
Cầm đèn giơ cao lên.
-
Giơ tay xin hàng.
-
Giơ roi doạ đánh.
-
Quần rách giơ cả đầu gối.