TanroDictionary Sổ từ

giơ

Việt
0

giơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước; Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín); Như rơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa cao lên hoặc đưa ra phía trước.động từWiktionary
  2. Để lộ cả ra ngoài (cái thường được che kín).động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với rơ: Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạcđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Giơ tay vẫy.

  2. Cầm đèn giơ cao lên.

  3. Giơ tay xin hàng.

  4. Giơ roi doạ đánh.

  5. Quần rách giơ cả đầu gối.