TanroDictionary Sổ từ

rơ

Việt
0

rơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh lưỡi của trẻ em cho sạch bằng ngón tay quấn gạc.động từWiktionary